Tiêu điểm
Chia sẻ qua
ĐỐI TÁC HOÀN HẢO CHO MỌI NHU CẦU
 
Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe tải đa dụng đáp ứng mọi kỳ vọng vận tải đường bộ, Hyundai sẽ cung cấp cho bạn. Với bộ đôi Hyundai New Mighty 75S và 110S, bạn có thể vận chuyển hàng hóa một cách linh hoạt và hiệu quả. Chất lượng và độ tin cậy có nghĩa là giảm thiểu chi phí và gia tăng hiệu quả cho khách hàng, bộ đôi Hyundai New Mighty 75S & 110S mang lại sự tin cậy nhờ tính linh hoạt, khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu. Bên cạnh đó là sự bền bỉ và chi phí vận hành thấp chính yếu tố mang lại sự yên tâm lớn cho khách hàng.

Đèn pha thiết kế hiện đại với chóa phản quang mang lại hiệu suất chiếu sáng cao

Bậc lên xuống thuận tiện

Mâm xe kích thước lớn


Cửa mở góc lớn, thuận tiện ra vào

Kính chỉnh điện

Nội thất
Chia sẻ qua
Không gian nội thất cabin rộng rãi và thoải mái. Thiết kế mang đậm nét đặc trưng của Hyundai.

Ghế lái điều chỉnh theo vị trí ngồi

Vô lăng gật gù

Ngăn chứa vật dụng nhỏ

Đầu Audio kết nối radio / AUX / USB

Cụm đồng hồ trung tâm

Đèn trần cabin

Chỗ để cốc và vật dụng cá nhân

Ngăn chứa vật dụng nhỏ

 

 


 
Hiệu suất
Chia sẻ qua

 

 

VẬN HÀNH MẠNH MẼ VỚI KHỐI ĐỘNG CƠ D4GA TIÊU CHUẨN
 
Euro 4 mạnh mẽ, bền bỉ, mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu
  •  

     

    Euro 4
    Tiêu chuẩn khí thải
  •  
    3,933
    Dung tích xy-lanh(CC)
  •  
    140
    Công suất cực đại(ps)
  •  
    372
    Momen xoắn cực đại(Nm)
ĐỘNG CƠ D4GA

Hệ thống giảm sốc
treo cabin bán nổi

Giảm rung sốc cho hành khách khi ngồi trên cabin bằng hệ thống hai đệm cao su dầu của xe. Đây là cải tiến mang đến sự nhẹ nhàng và êm ái cho hành khách khi ngồi trên Cabin.

Cabin khung thép dày

Hấp thụ xung lực, đảm bảo an toàn

Khung sát xi siêu cứng

Khung xe bằng thép được xử lý nhiệt và gia cố với các ốc vít bolt-loại mới, kết hợp để nâng cao sức mạnh của khung với thiết kế xoắn và uốn cong.

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
CABIN LẬT TIỆN LỢI
Mọi công việc sửa chữa, bảo dưỡng dễ dàng hơn với cabin lật

Cabin lật một góc 50 độ giúp cho thợ sửa chữa có thể dễ dàng tiếp cận, kiểm tra và thay thế các chi tiết bên trong.

Việc này giúp giảm thiểu thời gian và chi phí cho mỗi lần sửa chữa và bảo dưỡng.

 
 
 
 
 
An toàn
Chia sẻ qua

  

Thông số kỹ thuật
Chia sẻ qua

Kích thước

Phiên  bản

New Mighty 75S 

New Mighty 110S 

D x R x C (mm)

6,170 x 2,000 x 2,260 

6,630 x 2,000 x 2,300 

Chiều dài cơ sở (mm)

3,415 

3,775 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

220 

230 

Chiều dài đầu / đuôi xe

1,100 / 1,645 

1,075 / 1,730 

Vết bánh xe trước/sau

1,680 / 1,495

1,680 / 1,495

Số chỗ ngồi

Góc thoát trước/sau

29 / 17 

29 / 16 

Khối lượng bản thân (kg)

2,600 

2,820 

Khối lượng toàn bộ (kg)

7,500 

10,600 

Đặc tính vận hành

Vận tốc tối đa (km/h)

98,1 

93.4 

Khả năng leo dốc tối đa (%)

34,16 

20.62 

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

6,9 

7,6 

Động cơ

Động cơ

D4GA, Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, EU4

D4GA, Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, EU4

Dung tích công tác (cc)

3,933

3,933

Tỷ số nén

17.0:1

17.0:1

Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm)

103 x 118

103 x 118

Công suất cực đại (Ps)

140 / 2,700

140 / 2,700

Momen xoắn cực đại (N.m)

372 / 1,400

372 / 1,400

Hộp số

Hộp số

5 số tiến, 1 số lùi

Hệ thống treo

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Vành & Lốp xe

Lốp trước/sau

7.00-16 / 7.00-16 

8.25-16 / 8.25-16 

Các trang bị khác

Tay lái trợ lực

● 

Vô lăng gật gù

● 

Khóa cửa trung tâm

● 

Cửa sổ điều chỉnh điện

● 

Điều hòa nhiệt độ

chỉnh tay 

Radio + AUX +USB

● 

Bộ điều hòa lực phanh

● 

Điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ

●