Tiêu điểm
Chia sẻ qua

Ngoại thất
Chia sẻ qua

 

Đèn pha


Cần gạt nước và kính chắn gió


Cabin chặt góc

 Giúp giảm tiếng ồn của gió bên trong cabin

 
 

Cabin mới


Mâm đúc

Cổ bô e

 
Nội thất
Chia sẻ qua

Khoang lái

Khoang lái rộng rải thoải mái giúp lái xe có cảm giác thoải mái để lái xe an toàn trong suốt hành trình vận chuyển.

Khoang giường nằm rộng rải

Tay lái trợ lực gật gù


Cần sang số


Ổ khóa có đèn báo dễ dàng đề máy ban đêm


Bảng điều khiển âm thanh


Hợp để vật dụng


Hộc để tài liệu và khay nước


Táp lô điều khiển nhiệt độ, ghế


Luồng không khí vào khoang lái

 
Hiệu suất
Chia sẻ qua

ZF16 speed Transmission


Khung xe


Thanh cân bằng trước

 


Giảm chấn lò xo

 

An toàn
Chia sẻ qua

Hệ thống phanh ABS hiện tại được sử dụng tại thị trường Châu Âu cho xe tải lớn


 


 


 


 


 

 
Thông số kỹ thuật
Chia sẻ qua

THÔNG SỐ KỸ THUẬT


MODEL

HD250

HD260

Cab type (Loại xe)

Ô tô tải

Kiểu Cabin

Cabin có giường nằm

Drive System (Hệ thống lái)

LHD 6 x 4

Application Engines (Loại động cơ)

D6AC

Dimemsions (mm)  Kích Thước

Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x Cao)

11610 x 2495 x 3140

9080 x 2495 x 3220

Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x Cao) Thùng mui bạt

11660 x 2500 x 3900

9650 x 2495 x 3180

Kích thước lọt lòng thùng Container size: Length x With x Height

9150 x 2360 x 2450

----

Wheel Base (Chiều dài cơ sở)

5650 + 1300

4350 + 1300

Vệt bánh xe (trước/sau)
Wheel Tread (Chiều ngang cơ sở)

2040/1850

Min. Ground Clearance
(Khoảng sáng gầm xe)

285

Overhang(Góc thoát) (Front (Trước)/Rear (Sau)

1495/3165

1495/2715

Weight (Kg)(Trọng lượng)

Empty Vehicle Weight (trọng lượng bản thân)  Cabin chassi/thùng mui bạt

8840/11070

8450/11100

Tác dụng lên trục trước/sau
Thùng mui bạt

4275/4565
4580/6490

4030/4220

Max. Gross Vehicle Weight  Trọng lượng toàn bộ.Thùng mui bạt

28150
24700

28150
24830

Phân bổ Front (Trước)/Rear (Sau)

6550/11800 x 2

Calculated Performance (Thông số đặc tính)

Max. Speed (Km/h) tốc độ tối đa

120

128

Max. Gradeability (tan0)%
(Khả năng leo dốc)

35.3

33.3

Min. Turning Radius(m)
(Bán kính vòng quay tối thiểu)

10.4

8.8

Specifications Thông số khung gầm

Model

D6AC

Loại động cơ

Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, Phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

Displacement (Dung tích)

11.149

Đường kính xylanh x hành trình pitong (mm)

130 x 140

Công suất Max.Power/Torques (ps/kg.m) Mã lực

340/2000
148(1450)/1200

Tiêu chuẩn khí thải

Euro2

Euro2

Hệ thống làm mát

Làm mát tuần hoàn, cưỡng bức bằng bơm ly tâm

Battery (Máy phát điện)

24V – 60A

MODEL (LOẠI XE)

HD250

HD260

Hệ thống nhiên liệu

Bơm nhiên liệu

Bosch

Điều tốc

Cơ khí, tùy chỉnh theo tốc độ động cơ

Lọc dầu

Màng lọc dầu thô và tinh

Hệ thống bôi trơn

Dẫn động

Được dẫn động bằng bơm bánh răng

Lọc dầu

Màng mỏng nhiều lớp

Làm mát

Dầu bôi trơn được làm mát bằng nước

Hệ thống van

Van đơn, bố trí 02 van /1 xy lanh

Ly hợp

Kiểu loại

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực trợ lực chân không

Đường kính dĩa ma sát

Trong

Ø430

Ngoài

Ø242

Transmission   (Hộp số)

Model

H160S6

M12S6

Kiểu loại (Type)

Cơ khí dẫn động thủy lực 6 số tiến 1 số lùi

Dầu hộp số

Tiêu chuẩn SAE80W

Trục Các  -  đăng

Mode

S1810

Kiểu loại

Dạng ống, thép đúc

Đường kính x độ dày

114.3 x 6.6t

Cầu sau

Model

D10HT

Kiểu loại (Type)

Giảm tải hoàn toàn

Tải trọng cho phép (Kg)

23.000

Tỷ số truyền cầu sau

 

Dầu bôi trơn

Tiêu chuẩn SAE 80/90W

Cầu trước

Kiểu loại

Dầm một

Tải trọng cho phép (Kg)

7000

Lốp và Mâm

Kiểu loại

Trước đơn/sau đôi

Lốp/Mâm

12R22.5

 

MODEL (LOẠI XE)

HD250

HD260

Hệ thống lái

Kiểu loại

Trục vít – ecu bi

Đường kính vô lăng (mm)

500

Độ nghiêng tay lái (độ)

9

Tỷ số truyền

21.6

22.2

Góc đánh lái

Ra ngoài

49

Vào trong

39

Hệ thống phanh

Phanh Chính

Dẫn động

Khí nén 2  dòng kiều van bướm

Kích thước

410 x 156 x 19 (Trục trước)

410 x 220 x 19 (trục sau)

Bầu hơi

120 lít

Phanh hỗ trợ đỗ xe

Bầu hơi có sử dụng lò xo, tác dụng lên bánh xe chủ động

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả van bướm đóng mở bằng hơi

Giảm sốc

Kiểu loại (Trước /sau)

Nhíp Bán nguyệt giảm, chấn thủy lực

Thùng nhiên liệu

380 lít

380 lít

Khung xe

Dạng chữ H, bố trí các tavet tại các điểm chịu lực chính.

Kích thước

Chassis

302 x 90 x 8t

BODY

Kiểu loại

Điều khiển độ nghiêng bằng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình.

Liên kết Cabin & Thân xe

Bằng chốt hãm, có lò xo giảm chấn

Kính chắn gió

Dạng một tấm liền, kính an toàn nhiều lớp

Gạt nước

Điều khiển điện với 3 cấp độ, liên tục, nhanh, chậm

Ghế lái

Ghế nệm bọc Vinyl, bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao thấp

Ghế phụ xe

Ghế nệm bọc Vinyl, bật ngả,