Tiêu điểm
Chia sẻ qua

Sau sự khởi đầu trên cả thành công của chiếc xe tải Hyundai H150, hay còn gọi là Hyundai New Porter 150 1.5 Tấn, Tập đoàn sản xuất ô tô Thành Công Group đã nhanh chóng giới thiệu phiên bản tiếp theo, cũng thuộc phân khúc xe tải nhẹ, đó chính là Hyundai New Mighty N 250 2.5 Tấn.

Hyundai N250 có tải trọng 2.5 Tấn, là dòng tải cao nhất trong phân khúc xe tải nhẹ. Xe được sản xuất bởi Hyundai Motors Hàn Quốc, trên dây chuyền công nghệ chuyển giao trực tiếp từ nhà máy Hyundai Hàn Quốc, dưới sự kiểm soát chặt chẽ của các kỹ sư hàng đầu về Ô tô, mang đến cho khách hàng tại Việt Nam nói riêng và Đông nam á nói chung một sản phẩm xe tải nhẹ chất lượng chuẩn toàn cầu.

Ngoại thất
Chia sẻ qua

An toàn, tin cậy, 

Người bạn đồng hành hoàn hảo của bạn

Bạn đang tìm kiếm một chiếc xe tải đáp ứng mọi mong đợi? Hyundai Mighty N250 sẽ mang lại cho bạn nhiều hơn thế!

Cũng giống như nhiều dòng Hyundai nhập khẩu khác, Hyundai N250 vẫn giữ được thiết kế và phom của dòng xe nhập khẩu truyền thống với thiết kế khí động học đặc trựng, giúp xe di chuyển dễ dàng. Ngoại thất với 2 màu xanh và trắng chủ đạo, với lớp sơn luôn giữ được vẻ tươi mới theo thời gian, không phai màu, bong, tróc cho dù bị ba đập, cọ xước. Vỏ xe được làm bằng thép chịu lực, chịu được va chạm giúp xe ít móp méo và đảm bảo an toàn cho người trong xe.

Gương chiếu hậu

Bậc lên xuống an toàn

Góc mở cửa rộng

Cụm đèn trước

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội thất
Chia sẻ qua

Nội thất của Hyundai N250 2.5 Tấn sẽ khiến bất kỳ lái xe nào cũng phải hài lòng khi bước chân vào cabin. Ghế bọc nỉ bao gồm cả ghế lái và 2 ghế của phụ lái giúp lái xe được thoải mái. Cabin thiết kế rộng rãi, với các hộc để đồ cả trên trần cabin và dưới Tablo. Tablo vân gỗ cực sang trọng và nổi bật là điểm nhấn ở trong Cabin, các nút bấm điều khiển trên Tablo được bố trí khoa học và hợp lý, dễ sử dụng khi đang điều khiển xe.

Hệ thống giải trí của xe bao gồm MP3/Audio/Raido/FM kết hợp với cổng kết nối USB, Jack cắm 3.0 giúp lái xe có thể giải trí đa phương tiện trên mọi cung đường.Ngoài ra xe cũng trang bị màn hình hiển thị thông tin, đồng hồ đo các chỉ số giúp lái xe nắm bắt được các thông tin về xe

 

 

Khoang lái thông thoáng

 

 

Cụm đồng hồ taplo

Hộp đựng đồ cabin

Cần điều chỉnh góc nghiêng tựa lưng ghế lái

Hệ thống âm thanh radio

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hiệu suất
Chia sẻ qua

Trang bị sức mạnh cho động cơ xe Hyundai N250 là dòng động cơ mới nhất của Hyundai D4CB, với dung tích động cơ là 2497cc, tạo nên công suất tối đa 130PS. Giúp xe vận hành êm ái, mượt mà, ít hỏng hóc, tiết kiệm nhiên liệu và đặc biệt thân thiện với môi trường khi tiêu chuẩn khí thải của xe là Euro4.Xe sử dụng hộp số sàn 6 cấp  5 tiến 1 lùi giúp lái xe vận hành xe một cách dễ dàng.

Thông số kỹ thuật
Chia sẻ qua

 

Loại xe

Ô tô tải

Công thức bánh xe

4x2

Số chỗ ngồi

03

Thông số kích thước (mm)

Kích thước tổng thể (DxRxC)

5310mm x 1760mm x 2200mm
 

Kích thước thùng hàng (DxRxC)

 

 

Chiều dài cơ sở

2810

 

Chiều rộng cơ sở trước/sau

 
 

Khoảng sáng gầm xe

200

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

/

Thông số trọng lượng (kg)

Trọng lượng bản thân

/
 

Trọng lượng toàn bộ

/
 

Tải trọng

2495 kg

Động cơ

Tên động cơ

D4CB

 

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

 

Hệ thống phun nhiên liệu

Phun trực tiếp

 

Hệ thống tăng áp

Turbo Charge intercooler (TCI)

 

Dung tích xi lanh (cm3)

2497

 

Công suất cực đại Ps(kW)/rpm

130/3800

 

Momen xoắn cực đại kg.m(N.m)/rpm

26/2000

 

Tiêu chuẩn khí xả

Euro IV

Hệ thống truyền động

Hộp số

Cơ khí 05 số tiến, 01 số lùi

 

Ly hợp

Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

 

Hệ thống lái

Trục vít ecu-bi trợ lưc thủy lực

 

Hệ thống treo trước/sau

Phụ thuộc, la nhíp, giảm chấn thủy lực

 

Hệ thống phanh trước/sau

Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

 

Thông số lốp

6.50R16

Hệ thống điện

Máy phát điện

MF 90Ah

 

Ác quy

12V - 90Ah (02 bình)

 

Cửa sổ điện

 

Điều hòa cabin

 

Hệ thống âm thanh

Radio AM/FM (Radio AM/FM, đầu CD)/USB/ AUX 3.0

Thông số khác

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

100

 

Khả năng leo dốc (%)

42

 

Tiêu hao nhiên liệu (100km/l)

11,9

 

Tốc độ tối đa (km/h)

102