Tiêu điểm
Chia sẻ qua

Ngoại thất
Chia sẻ qua

Đèn pha MFR

Cung cấp tầm nhìn hoàn hảo trong bóng tối. Các đèn pha rõ ràng kính mới và hiệu quả có chứa phản xạ bề mặt phức tạp trong đó tiếp tục mở rộng phạm vi của sự chiếu sáng đường cho phép ánh sáng được phát ra để hiệu quả tốt nhất có thể.


Cần gạt nước và kính chắn gió

Tay nắm phía trước làm điểm tựa, thuận tiện hơn trong việc vệ sinh. Vòi phun rửa kiếng thuận tiện có khả năng phun sạch kính trong mọi điều kiện thời tiết.


Cabin chặt góc

Với mô hình khí động học, Cabin xe đã giảm tiếng ồn của gió bên trong cabin.

 
 
Gương chiếu hậu Hyundai

Gương soi ngoài cabin

Gương lồi có góc nhìn cực rộng, mang lại sự bao quát xung quanh cho tài xế khi ngồi bên trong cabin.


Mâm đúc - Lốp đồng tâm

Mâm làm bằng hợp kim siêu bền, tăng khả năng truyền nhiệt, làm mát cho lốp xe. Lốp xe tiêu chuẩn cho hời gian sử dụng lâu hơn, giảm ma sát, tối ưu hóa nhiên liệu tiêu thụ, giảm âm thanh lúc vận hành.

 

Cổ bô e

Ống hút và thải được đặt trên nóc cabin theo nguyên lý khí động học. Tăng hiệu suất thải và hút khi làm việc với cường độ cao.
 
Nội thất
Chia sẻ qua
 

Khoang lái

Tay lái có chức năng nghiên chokhoản cách điều khiển tốt nhất. Vị trí tốt công tắc điều khiển và điều hòa không khí được sắp xếp với ghế ngồi là vị trí trung tâm. Mọi thao tác trong cabin được sắp xếp bố trí theo tần suất sử dụng của tài xế cho thuận tiện nhất, giúp giảm thao tác thừa, mệt mỏi trong quá trình điều khiển cho tài xế.

Khoang giường nằm rộng rải

 


Tay lái trợ lực gật gù

 


Cần sang số


Ổ khóa có đèn báo dễ dàng đề máy ban đêm


Bảng điều khiển âm thanh


Hợp để vật dụng


Hộc để tài liệu và khay nước


Táp lô điều khiển nhiệt độ, ghế


Luồng không khí vào khoang lái

 
Hiệu suất
Chia sẻ qua

ZF16 speed Transmission


Khung xe


Thanh cân bằng trước

 


Giảm chấn lò xo

 

An toàn
Chia sẻ qua

Hệ thống phanh ABS hiện tại được sử dụng tại thị trường Châu Âu cho xe tải lớn


 


 


 


 


 

 
Thông số kỹ thuật
Chia sẻ qua

 

KÍCH THƯỚC - ĐẶC TÍNH (DIMENSION)

Kích thước tổng thể (D x R x C)

mm

12.200 x 2.500 x 3.500

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)

mm

9.700 x 2.350 x 2.150

Chiều dài cơ sở

mm

1.700+ 3.540+1.310+1310

Vệt bánh xe

trước/sau

2.040/1.850

Khoảng sáng gầm xe

mm

275

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

11.7

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

380

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)

Trọng lượng bản thân

Kg

13.230

Tải trọng cho phép

Kg

20.500

Trọng lượng toàn bộ

Kg

34000

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

ĐỘNG CƠ (ENGINE)

Kiểu

D6CA

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

cc

12.920

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

380/1.900

Mô men xoắn cực đại

N.m/rpm

1450/1.500

Tiêu chuẩn khí thải

 

Euro II

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Số tay

10 số tiến, 2 số lùi, 2 cấp số

Tỷ số truyền cuối

4.333

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

Kiểu hệ thống lái

Trục vít ecu bi hai trục trước dẫn hướng, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)

Hệ thống treo

trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

sau

Phụ thuộc, nhíp lá

LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)

Hiệu

 

KUMHO/HANKOOK

Thông số lốp

trước/sau

12R22.5

HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)

Hệ thống phanh

Khí nén 2 dòng cơ cấu phanh loại tang trống,phanh tay locker

TRANG THIẾT BỊ (OPTION)

Hệ thống âm thanh

Radio, 2 loa

Hệ thống điều hòa cabin

 Có

Kính cửa điều chỉnh điện

Hệ thống khóa cửa trung tâm

Kiểu ca-bin

 Lật

Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe

 Có