Xe đầu kéo
Tiêu điểm
Chia sẻ qua

 

Xe đầu kéo Hyundai HD700 động cơ D6AC 340PS ga cơ là sự lựa chọn mang lại hiệu quả và an toàn cho doanh nghiệp vận tải

Sản phẩm xe đầu kéo Hyundai HD700 động cơ D6AC 340PS là một trong những sản phẩm xe đầu kéo thiết kế thuận tiện nhất hiện nay manglại

khả năng vận tải hàng hóa, đáp ứng nhu cầu vận chuyển của khách hàng cũng như của doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực vận tải hàng hóa

Máy kéo xe tải.  Cho hiệu quả chi phí hơn trong vận chuyển đường dài, sẵn sàng đảm nhận vật nặng và THIẾT KẾ CHO DOANH NGHIỆP HOÀN HẢO

Ngoại thất
Chia sẻ qua
 
BẬC LÊN XUỐNG
 
MÂM XOAY
CỤM ĐÈN PHA PHÍA TRƯỚC
LƯỚI TẢN NHIỆT
KÍNH CỬA CHỈNH ĐIỆN
KÍNH CHIẾU HẬU
Nội thất
Chia sẻ qua
KHÔNG GIAN CABIN RỘNG RÃI
GIƯỜNG NẰM SAU CABIN
TAY LÁI GẬT GÙ
HỘP CHƯA TÀI LIỆU
GHẾ CÂN BẰNG HƠI
BẢNG ĐỒNG HỒ TÍN HIỆU
Hiệu suất
Chia sẻ qua

 

hiệu xuất của đầu kéo hyundai hd700

 

Gầm, yên ngựa xe đầu kéo Hyundai HD700:
Cầu sau xe đầu kéo HD700

 

Cầu sau Xe Đầu Kéo Hyundai HD700

yên ngựa xe đầu kéo hyundai hd700

 

Yên Ngựa xe Đầu Kéo Hyundai HD700

sàn xe hyundai hd700

 

Sàn sau xe Ðầu Kéo Hyundai HD700

An toàn
Chia sẻ qua
KHÓA CỬA TRUNG TÂM
HỆ THỐNG TREO
BÁNH XE
ĐỘNG CƠ 340PS
CẦU CHỦ ĐỘNG
HỆ THỐNG PHANH KHÍ NÉN
Thông số kỹ thuật
Chia sẻ qua
MODEL Xe đầu kéo HD700 HD1000
Cab type (Loại xe) Ô tô Ðầu Kéo
Kiểu Cabin Cabin có giường nằm Cabin có giường nằm
Drive System (Hệ thống lái) LHD 6 x 4 LHD 6 x 4
Application Engines (Loại động cơ) D6AC D6CA41
Dimemsions (mm) Kích Thước
Ovecall Kích thuớc bao ngoài (Dài x rộng x Cao) 6865 x 2495 x 3130
Wheel Base (Chiều dài cơ sở) 4350
V?t bánh xe (trước/sau)

 

Wheel Tread (Chiều ngang cơ sở)

2040/1850
Min. Ground Clearance (Khoảng sáng gầm xe) 250
Overhang (Góc thoát) (Front (Trước)/Rear (Sau) 1495/820
Weight (Kg) (Trọng lượng)
Empty Vehicle Weight (trọng lượng bản thân) 8780 8930
Tác dụng lên trục trước / sau 4300 / 4480 4600 / 4420
Max. Gross Vehicle Weight  Trọng lượng toàn bộ 30130
Phân bố Front (Truớc) /Rear (Sau) 6530 / 11800 x 2
Calculated Performance (Thông số đặc tính)
Max. Speed (Km/h) tốc độ tối đa 99 120
Max. Gradeability (tan0) %

 

(Khả năng leo dốc)

53.7 85.5
Min. Turning Radius(m)

 

(Bán kính vòng quay tối thiểu)

6.8 9.5
Specifications Thông số khung gầm
Model D6AC D6CA41
Loại động cơ Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, Phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
Displacement (Dung tích) 11.149 cm3 12.920 cm3
Ðường kính xylanh x hành trình pitong (mm) 130 x 140 133 x 155
Công suất Max . Power / Torques (ps / rpm) 340/2000 410/1900
Momen xoắn kg.m (N.m) rpm) 148(1450)/1200 188(1842)/1500
Tiêu chuẩn khí thải Euro2 Euro2
Hệ thống làm mát Làm mát tuần hoàn, cưỡng bức bằng bom ly tâm
Battery (Máy phát điện) 24V – 60A 24V – 80A
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
MODEL (LOẠI XE) HYUNDAI HD700 HYUNDAI HD1000
Hệ thống nhiên liệu Bom nhiên liệu Bosch Hệ thống Delphi EUI
Ðiều tốc Tùy chỉnh  
Lọc dầu Màng lọc dầu thô và tĩnh
Hệ thống bôi trơn Dẫn động Được dẫn động bằng bơm bánh răng
Lọc dầu Màng mỏng nhiều lớp
Làm mát Dầu bôi trơn làm mát bằng nước
Hệ thống van Van đơn, bố trí 02 van /1 xy lanh
Ly hợp
Kiểu loại Ðĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Ðường kính đĩa ma sát Trong Ø430
Ngoài Ø242
Transmission   (Hợp số)
Model H160S2x5 ZF16S151
Kiểu lọai (Type) Cơ khí dẫn động thủy lực 10 số tiến 2 số lùi Cơ khí dẫn động thủy lực 16 số tiến 2 số lùi
Dầu hợp số Tiêu chu?n SAE80W
Trục cát – đăng
Mode S1810
Kiểu loại Dạng ống, thép đúc